CHI TIẾT THÔNG BÁO

Phương thức tuyển sinh kết hợp

Ngày đăng: 10/02/2026


Phương thức tuyển sinh kết hợp

a) Mã phương thức xét tuyển: Mã phương thức sẽ được công bố sau khi Bộ GD&ĐT ban hành mã xét tuyển chính thức năm 2026.

b) Đối tượng xét tuyển: 

Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT trên toàn quốc có tổ hợp môn phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển theo quy định, đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

c) Nguyên tắc xét tuyển (Dự kiến):

- Điểm xét tuyển = Điểm học bạ * 60% + Điểm thi TN THPT* 40% + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

+ Điểm học bạ là kết quả học tập cả năm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển;

+ Điểm thi TN THPT là tổng điểm thi 3 môn trong tổ hợp xét tuyển;

+ Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng, và Điểm khuyến khích sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT;

+ Điểm ưu tiên căn cứ theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp ĐXT lớn hơn hoặc bằng 30 điểm sẽ đưa về 30 điểm;

- Thí sinh không cung cấp minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng Điểm cộng và Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực;

Đối với thí sinh không tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026: Có thể sử dụng kết quả thi tốt nghiệp của năm gần nhất và kết quả học tập (học bạ) 3 năm THPT để làm căn cứ xét tuyển.

Trường hợp các thí sinh ở cuối danh sách có điểm xét tuyển bằng nhau, ưu tiên thí sinh có điểm cộng ít hơn và thứ tự nguyện vọng nhỏ hơn.

d) Tổ hợp xét tuyển(dự kiến)

TT

Mã trường

Tên ngành - Chuyên ngành

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển
(theo điểm thi THPT)

Mã tổ hợp xét tuyển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

VKU

Công nghệ truyền thông7320106

1. Toán + Tiếng Anh + Ngữ Văn
2. Toán + Tiếng Anh + Sử
3. Toán + Tiếng Anh + Tin học
4. Toán + Tiếng Anh + Địa lí

5. Ngữ Văn + Tiếng Anh + GDKT&PL

6. Ngữ Văn + Sử + Địa lí

1. D00
2. D09
3. X26
4. D10

5. D66

6. C00

2

VKU

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số7320106DA

3

VKU

Quản trị kinh doanh7340101

4

VKU

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Logistics & Chuỗi cung ứng số7340101EL

5

VKU

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số7340101ET

6

VKU

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin7340101IM

7

VKU

Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Giải trí và truyền thông số 7340101DE

8

VKU

Marketing7340115

9

VKU

Công nghệ Tài chính7340205

10

VKU

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)7480108

1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Tiếng Anh + Tin học
3. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
4. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Anh

5. Toán + Vật lí + Tin học

6. Toán + Tiếng Anh + Hóa học

1. A00
2. X26
3. A01
4. D01

5. X06

6. D07

11

VKU

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)7480108AS

12

VKU

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô7480108B

13

VKU

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Thiết bị bay không người lái 7480108UA

14

VKU

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo 7480108RA

15

VKU

An toàn thông tin (kỹ sư)7480202

16

VKU

Trí tuệ nhân tạo7480107

17

VKU

Trí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)7480107DA

18

VKU

Công nghệ thông tin (kỹ sư)7480201

19

VKU

Công nghệ thông tin (cử nhân)7480201B

20

VKU

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)7480201GT

21

VKU

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)7480108IC

1. Toán + Vật lí + Hóa học
2. Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lí + Tin học
4. Toán + Vật lí + Ngữ Văn

5. Toán + Tiếng Anh + Hóa học

6. Toán + Tiếng Anh + Tin học

1. A00
2. A01
3. X06
4. C01

5. D07

6. X26

22

VKU

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư) 7480108PT

Thông tin Tuyển sinh 2026

1700 Chỉ tiêu
22 Ngành/Chuyên ngành
3 Phương thức tuyển sinh
100% Sinh viên có việc làm khi ra trường

Trải nghiệm Sinh viên VKU

TỰ HÀO LÀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG LẬP QUỐC TẾ HÀNG ĐẦU VỀ ĐÀO TẠO,
NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG VÀ KINH TẾ SỐ CỦA MIỀN TRUNG - TÂY NGUYÊN VÀ CẢ NƯỚC