CHI TIẾT THÔNG BÁO

Phương thức: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Ngày đăng: 10/02/2026


Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh 

a) Mã phương thức xét tuyển: Mã phương thức sẽ được công bố sau khi Bộ GD&ĐT ban hành mã xét tuyển chính thức năm 2026.

b) Đối tượng xét tuyển:

          - Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.

Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

Thí sinh có bằng trung cấp ngành sư phạm loại giỏi trở lên hoặc có bằng trung cấp ngành sư phạm loại khá và có ít nhất 02 năm làm việc đúng ngành được xét tuyển thẳng vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

Giám đốc, hiệu trưởng cơ sở đào tạo (sau đây gọi chung là Hiệu trưởng) căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo do Hiệu trưởng quy định xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức)

Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;

Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

c) Nguyên tắc xét tuyển:

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển thẳng bằng nhiều nguyện vọng khác nhau vào các ngành hiện có theo quy định của từng đối tượng xét tuyển. Mỗi thí sinh trúng tuyển 01 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo. Việc xét tuyển dựa theo thứ tự giải từ cao xuống thấp và ưu tiên từ nguyện vọng 1 cho đến hết. Trường hợp có nhiều thí sinh đồng hạng vượt quá chỉ tiêu tuyển thẳng sẽ xét đến tiêu chí phụ là tổng điểm được tính như Phương thức 2 – Phương thức tuyển sinh kết hợp. Trường hợp các thí sinh ở cuối danh sách có điểm xét tuyển bằng nhau, ưu tiên thí sinh có điểm cộng ít hơn và thứ tự nguyện vọng nhỏ hơn.

d) Danh mục các Môn thi; Lĩnh vực cuộc thi khoa học kỹ thuật, cuộc thi tay nghề được áp dụng xét tuyển cho phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh; Tính điểm cộng, điểm thưởng, điểm khuyến khích (nếu có)

Bảng  1. Danh mục các Môn thi được xét tuyển

Môn thi

Ngành đào tạo

Mã xét tuyển

Toán; Tin học; Vật lý; Hóa học; Tiếng Anh

Tất cả các ngành/chuyên ngành

Ngữ Văn

Quản trị kinh doanh (cử nhân)

7340101

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số (cử nhân)

7340101EL

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)

7340101ET

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)

7340101IM

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Giải trí và truyền thông số (cử nhân)

7340101DE

Marketing (cử nhân)

7340115

Công nghệ tài chính (cử nhân)

7340205

Công nghệ truyền thông (cử nhân) 

7320106

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

7320106DA

Bảng  2. Danh mục các lĩnh vực cuộc thi Khoa học kỹ thuật

TT

Lĩnh vực

Lĩnh vực chuyên sâu

Ngành/Chuyên ngành

1

Toán học

Đại số; Phân tích; Rời rạc; Lý thuyết Game và Graph; Hình học và Tô pô; Lý thuyết số; Xác suất và thống kê;...

Tất cả các ngành/chuyên ngành xét tuyển của Trường

2

Vật lý và Thiên văn

Thiên văn học và Vũ trụ học; Vật lý nguyên tử; phân tử và quang học; Lý - Sinh; Vật lý trên máy tính; Vật lý thiên văn; Vật liệu đo; Từ, Điện từ và Plasma; Cơ học; Vật lý hạt cơ bản và hạt nhân; Quang học; La-de; Thu phát sóng điện từ; Lượng tử máy tính; Vật lý lý thuyết;...

3

Năng lượng: Vật lí

Năng lượng thủy điện; Năng lượng hạt nhân; Năng lượng mặt trời; Năng lượng nhiệt; Năng lượng gió;...

4

Hóa học

Hóa phân tích; Hóa học trên máy tính; Hóa môi trường; Hóa vô cơ; Hóa vật liệu; Hóa hữu cơ; Hóa Lý;...

5

Năng lượng: Hóa học

Nhiên liệu thay thế; Năng lượng hóa thạch; Phát triển tế bào nhiên liệu và pin; Vật liệu năng lượng mặt trời;...

6

Sinh học trên máy tính và Sinh-Tin

Kỹ thuật Y sinh; Dược lý trên máy tính; Sinh học mô hình trên máy tính; Tiến hóa sinh học trên máy tính; Khoa học thần kinh trên máy tính; Gen;...

7

Rô bốt và máy thông minh

Máy sinh học; Lý thuyết điều khiển; Rô bốt động lực;...

- Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)
- Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)
- Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
- Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)
- Công nghệ kỹ thuật máy tính - Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)
- Công nghệ kỹ thuật máy tính - Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)
- Công nghệ kỹ thuật máy tính - Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
- An toàn thông tin (kỹ sư)
- Công nghệ thông tin (kỹ sư)
- CNTT (cử nhân)
- CNTT - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)
- Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)
- Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

8

Phần mềm hệ thống

Thuật toán; An ninh máy tính; Cơ sở dữ liệu; Hệ điều hành; Ngôn ngữ lập trình;...

9

Hệ thống nhúng

Kỹ thuật mạch; Vi điều khiển; Giao tiếp mạng và dữ liệu; Quang học; Cảm biến; Gia công tín hiệu;...

10

Khoa học vật liệu

Vật liệu sinh học; Gốm và Thủy tinh; Vật liệu composite; Lý thuyết và tính toán; Vật liệu điện tử, quang và từ; Vật liệu nano; Pô-li-me;...

- Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

 

Bảng 3. Danh mục các nghề dự thi tay nghề khu vực ASEAN; Quốc tế được xét tuyển

Nghề dự thi

Ngành đào tạo

Mã xét tuyển

Mechatronics

Mobile Robotics;

Electronics;

Industrial Control;

Industrial Automation;

IT Software Solutions for Business;

IT Network Systems Administration;

Web Technologies;

Internet of Things;

Graphic Design Technology;

Automobile Technology;

Information Network Cabling

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

7480108IC

Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

7480108AS

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)

 7480108UA

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

 7480108RA

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

 7480108PT

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B

An toàn thông tin (kỹ sư)

7480202

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201

Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

7480201GT

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480107

Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

7480107DA

Công nghệ truyền thông (cử nhân) 

7320106

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

7320106DA

Restaurant Service

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành số (kỹ sư)

7340101ET

Thông tin Tuyển sinh 2026

1500 Chỉ tiêu
22 Ngành/Chuyên ngành
3 Phương thức tuyển sinh
100% Sinh viên có việc làm khi ra trường

Trải nghiệm Sinh viên VKU

TỰ HÀO LÀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG LẬP QUỐC TẾ HÀNG ĐẦU VỀ ĐÀO TẠO,
NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG VÀ KINH TẾ SỐ CỦA MIỀN TRUNG - TÂY NGUYÊN VÀ CẢ NƯỚC